mặn nồng

Học thuật
Thân thiện
mặn nồng

Tình nghĩa mặn nồng của họ được thể hiện qua một cái ôm ấm áp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Biểu lộ tình cảm chân thật, sâu sắc đậm đà: Dùng để miêu tả tình cảm, thái độ hoặc lời nói thể hiện sự nồng ấm, chân thành tha thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tình nghĩa vợ chồng thật mặn nồng. (Tình cảm vợ chồng thật sâu nặng đằm thắm.)
    • Anh ấy gửi đến những lời yêu thương mặn nồng. (Anh ấy gửi đến những lời yêu thương chân thành tha thiết.)
    • Bữa cơm sum họp đầy ắp tiếng cười những cử chỉ mặn nồng. (Bữa cơm sum họp chứa đầy tiếng cười những cử chỉ ấm áp, chân tình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mặn nồng son sắt": Thường dùng để nhấn mạnh một tình cảm vừa sâu đậm, vừa bền chặt, trung thành.

    • Tình bạn của họ đã trải qua bao sóng gió vẫn mặn nồng son sắt. (Tình bạn của họ đã trải qua nhiều khó khăn nhưng vẫn sâu sắc bền chặt.)
  • "Mặn nồng hương vị quê hương": Dùng theo nghĩa bóng, miêu tả cảm xúc, kỷ niệm gắn với quê hương một cách sâu lắng, đậm đà.

    • Câu hát ấy chứa đựng một tình yêu mặn nồng hương vị quê hương. (Câu hát ấy chứa đựng một tình yêu quê hương tha thiết sâu nặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nồng nàn (tính từ): Cũng diễn tả tình cảm sôi nổi, thiết tha, mãnh liệt. "Nồng nàn" có thể thiên về sự mãnh liệt, say đắm hơn một chút so với "mặn nồng".

    • Một bản tình ca nồng nàn. (Một bản tình ca say đắm, tha thiết.)
  • Đằm thắm (tính từ): Diễn tả vẻ đẹp hoặc tình cảm sâu lắng, dịu dàng, kín đáo.

    • Ánh mắt đằm thắm. (Ánh mắt sâu lắng dịu dàng.)
  • Sâu nặng (tính từ): Nhấn mạnh đến chiều sâu sự quan trọng của tình cảm, ân tình.

    • Nghĩa tình sâu nặng. (Ân tình rất sâu đậm.)
Từ đồng nghĩa
  • Chân thành: Thẳng thắn, thật lòng, không giả dối.
  • Tha thiết: Thể hiện lòng mong mỏi, yêu mến một cách sâu sắc.
  • Đậm đà: (Về tình cảm) chiều sâu, đáng quý, bền chặt.
Từ trái nghĩa
  • Nhạt nhẽo: Thiếu sự sâu sắc, thiếu nhiệt tình, không đặc biệt về mặt tình cảm.
  • Lạnh nhạt: Thờ ơ, không quan tâm, không biểu lộ tình cảm.
  • Hời hợt: Thiếu chiều sâu, chỉbề ngoài.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mặn mà: Thường dùng để chỉ sự chân tình, niềm nở trong cách đối đãi, tiếp xúc.

    • Anh ấy ăn nói mặn mà, dễ gây thiện cảm. (Anh ấy ăn nói chân tình, niềm nở, dễ gây thiện cảm.)
  • Mặn tình: (Cách nói thân mật) Chỉ sự chân thành, nồng hậu trong tình cảm.

    • Con người anh ấy rất mặn tình. (Con người anh ấy rất chân thành nặng tình.)
mặn nồng

Tình nghĩa mặn nồng của họ được thể hiện qua một cái ôm ấm áp.

  1. Biểu lộ tình cảm chân thật sâu sắc: Tình nghĩa mặn nồng.